Trang chủ | Nhân sự | Nghiên cứu | Xuất bản | Dự án | Seminar | Liên kết


 

 


Các tài liệu ©¢ã xuất bản :

 

Các sách ©¢ã xuất bản từ năm 2002 ©¢ến năm 2006

1.      Huỳnh Quyết Thắng, Lê Tấn Hùng. Kỹ thuật ©¢ồ họa. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 2004

2.      Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thủy. Nhập môn xử lý ảnh số. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 2003

3.      Lê Đức Trung. Công nghệ phần mềm. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 2005.

4.      Thạc Bình Cường. Phân tích thiết kế hệ thống thông tin. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 2004.

5.      Thạc Bình Cường. Quản lý dự án phần mềm. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 2004.

6.      Lương Mạnh Bá. Kỹ thuật tương tác người máy. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 2005.

7.      Huỳnh Quyết Thắng, Vũ Đức Vượng và tập thể. Lập trình Web, Internet và Mạng không dây. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 2006.

8.      Lê Tấn Hùng, Huỳnh Quyết Thắng và tập thể. Tác tử và công nghệ phần mềm hướng tác tử. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 2006.

9.      Thạc Bình Cường, Lương Mạnh Bá, Bùi Thị Hòa, Đinh Hùng. Giáo trình tin học văn phòng. Nhà xuất bản giáo dục, 2006 (giáo trình dành cho sinh viên cao ©¢ẳng và hệ trung học chuyên nghiệp)

10.  Thạc Bình Cường, Tiếng anh chuyên ngành CNTT. Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, 2005.

11.  Thạc Bình Cường. Phân tích thiết kế hệ thống. Nhà xuất bản ©¢ại học sư phạm, 2006.

12.  Thạc Bình Cường. Kỹ thuật xây dựng trang Web và thương mại ©¢iện tử. Nhà xuất bản Giáo dục, 2007.

 

 

 

 

 


Các bài báo ©¢ã xuất bản


Năm 2000

 

1.      N.N. Binh, H.T. Bao. A Fast Algorithm for Computing a Mixed Similarity Measure for Distance-based Methods. Proc. of 1st Intl. Conference on High Performance Scientific Computing (HPSC'00), Hanoi, Vietnam,  Inst. of Math, March 2000.

2.      Ho T.B., Nguyen N.B., and Kawasaki S. Tolerance Rough Set Model Approach to Document Clustering. International Workshop. Text Mining at KDD-2000, Boston, ACM, Aug. 2000

3.      Ho, T.B., Nguyen, T.D., Nguyen, N.B., Shimodaira, H., and Kimura, M. A Knowledge Discovery System with Focus on Model Selection and Visualization.  International Symposium on Knowledge and Systems Science: Challenges to Complexit.     Kanazawa, Japan, JAIST, Sep. 2000

4.      Nguyen N.B. and Ho T.B. A Mixed Similarity Measure in Near-Linear Computational Complexity for Distance-based Methods. Lecture Notes in Artificial Intelligence 1910, Springer, Sep. 2000.

5.      Kawasaki S.,  Nguyen N.B., and Ho T.B. Hierarchical Document Clustering Based on Tolerance Rough Set Model. Lecture Notes in Artificial Intelligence 1910, Springer, Sep. 2000.

 


Năm 2001

 

1.      Lê Đức Trung, Phát triển và quản lý cấu hình phần mềm cấu thành, Tuyển tập các báo cáo tại hội thảo khoa học quốc tế nhân dip 45 năm ngày thành lập ĐHBK Hà nội¡± (Hội nghị khoa học lần thứ 19), 2001.

2.      Lê Tiến Dũng, Trần Đình Khang. Một cách tiếp cận bài toán lấy quyết ©¢ịnh hội ©¢ồng ©¢a mục tiêu với ba mô hình ©¢ánh giá. Tuyển tập các báo cáo tại hội thảo khoa học quốc tế nhân dip 45 năm ngày thành lập ĐHBK Hà nội¡± (Hội nghị khoa học lần thứ 19), 2001.

3.      Thạc Bình Cường, Lê Trường Huy. Mô hình và kỹ thuật xử lý tri thức trong hệ chuyên gia phân tán, Tuyển tập các báo cáo tại hội thảo khoa học quốc tế nhân dip 45 năm ngày thành lập ĐHBK Hà nội¡± (Hội nghị khoa học lần thứ 19), 2001.

4.      N.N. Binh, H.T. Bao, and N.D. Dung. Computing a Mixed Similarity Measure for Distance-based Methods. Proc. of the 6th ASEAN S&T Conference. Brunei, ASEAN, 2001

5.      Nguyen Ngoc Binh. Instruction Set Optimization Algorithms for Designing Embedded Systems. Proc. of the 6th ASEAN S&T Conference, Brunei, ASEAN, 2001

6.      Ho, T.B. , Kawasaki, S., Nguyen, N.B. Cluster-based Information Retrieval with Tolerance Rough Set Model. Second International Symposium on Advanced Intelligent Systems, Korea, KFIS, Aug. 2001

7.      N.N. Bình, H.T. Bảo, N.Đ. Dũng. Tính toán ©¢ộ ©¢o tương ©¢ồng hỗn hợp dùng trong các phương pháp dựa trên khoảng cách. Hội nghị Khoa học lần thứ 19 ĐHBK Hà Nội. Phân ban Công nghệ thông tin, ĐHBK, 2001

8.      N.N. Bình. Phương pháp hướng thành phần ©¢ể chọn tập lệnh tối ưu cho hệ nhúng. Hội nghị Khoa học lần thứ 19 ĐHBK Hà Nội. Phân ban Công nghệ thông tin, ĐHBK, 2001

9.      Huỳnh Quyết Thắng, Lê Tấn Hùng. Mô hình ©¢ộng và sơ ©¢ồ biến ©¢ổi trạng thái trong phân tích và thiết kế hướng ©¢ối tượng, Tuyển tập các báo cáo tại hội thảo khoa học quốc tế nhân dip 45 năm ngày thành lập ĐHBK Hà nội¡±, 2001, tr.145-149

10.  Huỳnh Quyết Thắng, Nguyễn Bá Tín, Lê Tấn Hùng. Mạng Nơ – ron tự tổ chức (Self-organizing Neuron Network) và ứng dụng trong nhận dạng ký tự tiếng Việt, Tuyển tập các báo cáo tại hội thảo khoa học quốc tế nhân dịp 45 năm ngày thành lập ĐHBK Hà nội¡±, 2001, tr.34-39

 


Năm 2002

 

1.      Lê Tấn Hùng, Thái Mai Dung. Nghiên cứu kỹ thuật xây dựng các tác tử mềm với ZEUS. Tạp chí khoa học và công nghệ, ISSN 0868-3980, Số 34+35/2002, Trang 49-53

2.      Huỳnh Quyết Thắng, Nguyễn Đức Long, Giải thuật và phần mềm biến hình   BKMORPH dựa trên tập các ©¢iểm ©¢ặc trưng, Tạp chí Bưu chính viễn thông, Chuyên san Các nghiên cứu và triển khai ứng dụng trong viễn thông và Công nghệ thông tin ISSN 0866-7039, Số 7, 2002, trang 102-108.

3.      Huỳnh Quyết Thắng, Bùi Thanh Phong. Xây dựng hệ tuyển dụng việc làm dựa trên kiến trúc tác tử mềm,  Tạp chí khoa học và công nghệ, ISSN 0868-3980, Số 34+35, 2002, trang.38-42

4.      Huỳnh Quyết Thắng, Nguyễn Đức Long, Giải thuật và phần mềm biến hình   BKMORPH dựa trên phân hình tam giác. Tạp chí Khoa học và công nghệ, ISSN 0868-3980, Số 32+33, 2002, trang.35-39

5.      Ho T.B. and  Nguyen N.B. Document Clustering by Tolerance Rough Set Model. International Journal of Intelligent Systems,  John Wiley & Sons, Inc, 2002

6.      Ho T.B., Kawasaki S., Nguyen N.B. Cluster-based Information Retrieval with Tolerance Rough Set Model. International Journal of Fuzzy Logic and Intelligent System. Mar. 2002.

7.       Ho T.B., Kawasaki S., Nguyen N.B. Documents Clustering Using Tolerance Rough Set Models and Its Application to Information Retrieval. Book chapter in Intelligent Exploration of the Web, P.S. Szczepaniak, J. Segovia, J. Kacprzyk, L.A. Zadeh (Eds.), April 2002.

8.      N.N. Binh, M. Umegaki. Network Campus Initiative for Asian e-Learning. Proc. of Asia e-Learning Network 2002 (AEN) Conference. Tokyo, 2002.

9.      N.N. Bình. Phát triển phần mềm nguồn mở ở Nhật Bản và kinh nghiệm cho Việt Nam. Hội thảo ¡°Phần mềm nguồn mở ở Việt Nam¡± lần thứ 2. Hà Nội, Tháng 12/2002.

10.  H.Q. Thắng, N.N. Binh. Một số so sánh về mô hình và kỹ thuật trong Công nghệ phần mềm nguồn mở và Công nghệ phần mềm nguồn ©¢óng. Hội thảo ¡°Phần mềm nguồn mở ở Việt Nam¡± lần thứ 2, Hà Nội, 2002.

 


Năm 2003

 

1.      Huynh Quyet Thang, Duong Minh Duc, An Application of Software Agent Technology in E-Commerce, 2nd International Conference on Management Education, Ha noi, September 10-12, 2003

2.      Huỳnh Quyết Thắng, Nguyễn Ngọc Bình. Một số so sánh về mô hình và kỹ thuật trong công nghệ phần mềm nguồn mở và công nghệ phần mềm nguồn ©¢óng. Tạp chí Bưu chính Viễn thông. ISSN 0866-7039, 3-2003, Kỳ 1, trang 32-34

3.      Huỳnh Quyết Thắng, Phạm Thi Anh Lê. Một số giải thuật tìm kiếm văn bản dựa vào tfidf và mô hình xác suất, Tạp chí khoa học và công nghệ , ISSN 0868-3980, No.40+41, 2003, tr.117-122

4.      Lương Mạnh Bá. Một số phương pháp ©¢ánh giá tính tiện dụng trong thiết kế tương tác Người dùng - Máy tính. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia Lần thứ nhất ICT.RDA¡¯03. Nghiên cứu phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông, 23/02/2003, Kỷ yếu Hội thảo, Trang 126-133

5.      Lê Tấn Hùng, Phạm Thị Thu Hiền. Đơn giản bề mặt ứng dụng trong phân mức của không gian ảo. Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ nhất về Nghiên cứu phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin và truyền thông – ICT.RDA¡¯03,  2003, Kỷ yếu hội nghị

6.      N.N. Binh. Optimization Algorithms in Hardware/Software Co-design of Embedded Systems. Proc. of ICT.rda¡¯03. Ha Noi, 2003

7.      N.N. Bình, N.T. Hải, Đ.V. Uy, E-Learning Platform Architectures and Web-based Educational System BKviews, Proc. of ICT.rda¡¯03. Ha Noi, 2003

8.      N.N. Bình, N.T. Phương. Real-time Process Algebra and Specification for Underground Tank Monitoring System. Proc. of ICT.rda¡¯03. Ha Noi, 2003

9.      N.N. Binh, N.T. Phuong. A Specification for Underground Tank Monitoring System (UTMS) Using Real-Time Process Algebra (RTPA). Proc. of RIVF 2004: 87-98. Ha Noi, 2003

10.  N. N. Bình, H.T. Bảo, T.V. Cường. Độ ©¢o tương tự hỗn hợp cho dữ liệu với các thuộc tính số, ký hiệu và thứ tự. Báo cáo tại FAIR 2003 ¡°Hội thảo Khoa học Quốc gia lần thứ nhất – Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin¡±, Hà nội 4-5 / 10 / 2003. Kỷ yếu Hội thảo

11.  Huỳnh Quyết Thắng, Lê Tấn Hùng. Ứng dụng  thư viện BKGRAPHICS trong xây dựng phần mềm xử lý ảnh y hoc V-doctor theo chuẩn DICOM, Báo cáo tại FAIR 2003 ¡°Hội thảo Khoa học Quốc gia lần thứ nhất – Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin¡±, Hà nội 4-5 / 10 / 2003. Kỷ yếu Hội thảo – Trang 385- 393

12.  Huỳnh Quyết Thắng, Đỗ Tuấn Dũng Phát triển phần mềm hướng thành phần - lựa chọn và ©¢ánh giá các thành phần phần mềm hỗ trợ ©¢a giao diện. Báo cáo tại FAIR 2003 ¡°Hội thảo Khoa học Quốc gia lần thứ nhất – Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin¡±, Hà nội 4-5 / 10 / 2003. Kỷ yếu Hội thảo – Trang 423- 433

13.  Huỳnh Quyết Thắng, Vũ Thanh Hùng Xây dựng phần mềm quản lý phòng thí nghiệm V-Class dựa trên các thành phần phần mềm – Mô hình, kỹ thuật và thử nghiệm, Báo cáo tại FAIR 2003 ¡°Hội thảo Khoa học Quốc gia lần thứ nhất – Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin¡±, Hà nội 4-5 / 10 / 2003. Kỷ yếu Hội thảo – Trang 434- 444

14.  Huỳnh Quyết Thắng, Đặng Việt Dũng. Một số phép ©¢o ©¢ánh giá chất lượng thiết kế phần mềm hướng ©¢ối tượng. Báo cáo tại FAIR 2003 ¡°Hội thảo Khoa học Quốc gia lần thứ nhất – Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin¡±, Hà nội 4-5 / 10 / 2003. Kỷ yếu Hội thảo – Trang 211- 221

15.  Huỳnh Quyết Thắng, Đặng Việt Dũng. Đánh giá ©¢ộ tin cậy phần mềm hướng thành phần dựa trên ©¢ộ tin các thành phần¡±, Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ nhất về Nghiên cứu phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin và truyền thông – ICT.RDA¡¯03,  2003, Kỷ yếu hội nghị trang 134-140

16.  Huỳnh Quyết Thắng, Đường Minh Đức, Hoàng Phụng Hiệp. Quy trình phát triển phần mềm BKSDP cho dự án vừa và nhỏ¡±. Tuyển tập các báo cáo tại hội nghị khoa học quốc tế RIVF¡¯03, 2003, tr. 233-237

 


Năm 2004

 

1.       Van Nguyen, Chip Martel. Analyzing and Characterizing Small-World Graphs. Proc. of the 16 th  ACM-SIAM symposium on Discrete Algorithms,   SODA¡¯2005, pp 311 – 320

2.      Chip Martel, Van Nguyen.  Analyzing Kleinberg¡¯s (and other) Smallworld Models. Proc. of the 23rd ACM Symposium on Principles of Distributed Computing PODC¡¯2004, pp 179 - 188  

3.      David Masart, Le Tien Dung. Federated Search of Learning Object Repositories: the CeLeBraTe Approach. Proc. of RIVF 2004.

4.      Duy-Tai Nguyen, Tien-Dung Le. UML tool for multi-user. Proc. of RIVF 2004

5.      Tuan-Dung Cao, Fabien Gandon. Integrating external sources in a corporate semantic web managed by a multi-agent system. Agent Mediated Knowledge Management, Series Lecture Notes in Computer Science, Subseries : Lecture Notes in Artificial Intelligence, Vol.  2926, Elst, Ludgervan; Dignum, Virginia; Abecker, Andreas (Eds.) 2004, XI, ISBN: 3-540-20868-2, p262-275

6.      Tuan-Dung Cao, Rose Dieng-Kuntz, Bruno Fiès. An
Ontology-Guided Annotation System for Technology Monitoring
, IADIS International WWW/Internet 2004 Conference, Madrid, Spain, 6-9 October 2004.

7.      Huỳnh Quyết Thắng, Đỗ Thanh Vũ. Mô hình xây dựng tác tử giao diện trên môi trường ứng dụng ©¢ộc lập. Tạp chí Bưu chính viễn thông, Chuyên san Các nghiên cứu và triển khai ứng dụng trong viễn thông và Công nghệ thông tin ISSN 0866-7039, Số 13, 12-2004, trang 73-81

8.      Huỳnh Quyết Thắng, Hoàng Minh Sơn, Nguyễn Minh Tuấn. Một số kỹ thuật và cấu trúc dữ liệu áp dụng cho bài toán tìm kiếm văn bản, Journal of Science and Technology, ISSN 0868-3980, No.46+47, 2004, trang 1-6

9.      Huỳnh Quyết Thắng, Lê Tấn Hùng. Xây dựng thư viện ©¢ồ hoạ BKGraphics và các phần mềm minh hoạ ứng dụng trong ©¢ào tạo kỹ thuật ©¢ồ hoạ. Tạp chí Bưu chính viễn thông, Chuyên san Các nghiên cứu và triển khai ứng dụng trong viễn thông và Công nghệ thông tin ISSN 0866-7039, Số 11, 3-2004, trang 88-94

10.  Huỳnh Quyết Thắng. Xây dựng giải thuật và kiến trúc phần mềm tìm kiếm ảnh dựa trên tập các ©¢ặc trưng. Tạp chí khoa học và công nghệ trường Đại học quốc gia Hà nội. Tập 20, Số 6, Năm 2004, Trang 33-38

11.  N.N. Bình, N.L. Thục. Phát hiện các luật liên kết từ hồ sơ bệnh án của bệnh viện trung ương Huế. Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ©¢ại học kỹ thuật, 48+49/04, tr.10 – 15, 2004.

12.  N.N. Binh. Human Security with IT Issues: Information Security, Computer Security & Risks, and IT Terrorism. Prof. of the 2nd International Workshop on ¡°Human Security in East Asia¡±. Hanoi, 2004.

13.  N.N. Bình, V.H. Tiệp, N.T. Phương. Trích chọn từ khóa trong văn bản tiếng Việt. Proc. of ICT.rda¡¯04. Hà Nội, 2004.

14.  N.N. Bình, N.Q. Vinh, T.P. Dung, N.T. Phương, Ứng dụng chuẩn SCORM trong các hệ e-learning, Proc. of ICT.rda¡¯04. Hà Nội, 2004.